XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军饷 đọc là jūn xiǎng, nghĩa là lương thực và tiền lương của quân lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军饷

[jūn xiǎng] [军 饷]

lương thực và tiền lương của quân lính

由于军饷不足,前线部队发生了哗变。

yóu yú jūn xiǎng bù zú, qián xiàn bù duì fā shēng le huá biàn.

Do không đủ quân lương, quân đội tiền tuyến đã xảy ra binh biến.

Hỏi đáp về từ 军饷

军饷 nghĩa là gì?

军饷 (jūn xiǎng) nghĩa là lương thực và tiền lương của quân lính.

Cách viết 军饷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 饷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.