军龄 đọc là jūn líng, nghĩa là thời gian phục vụ quân ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 军龄
军龄 nghĩa là gì?
军龄 (jūn líng) nghĩa là thời gian phục vụ quân ngũ.
Cách viết 军龄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 军, 龄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.