冤情
[yuān qíng] [冤 情]
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
冤情 đọc là yuān qíng, nghĩa là sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuān qíng] [冤 情]
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
冤情 (yuān qíng) nghĩa là sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.