XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决策者 đọc là jué cè zhě, nghĩa là nhà hoạch định chính sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

决策者

[jué cè zhě] [决 策 者]

nhà hoạch định chính sách

依我看,临床责任主体判定不可因辅助诊断系统而模糊,最终决策者仍必须是执业医师。

yī wǒ kàn, lín chuáng zé rèn zhǔ tǐ pàn dìng bù kě yīn fǔ zhù zhěn duàn xì tǒng ér mó hu, zuì zhōng jué cè zhě réng bì xū shì zhí yè yī shī.

Theo tôi, việc xác định chủ thể trách nhiệm lâm sàng không thể vì hệ thống chẩn đoán bổ trợ mà mập mờ, người đưa ra quyết định cuối cùng vẫn phải là bác sĩ hành nghề.

Trong bài: Thảo luận đạo đức ứng dụng AI trong y tế

Hỏi đáp về từ 决策者

决策者 nghĩa là gì?

决策者 (jué cè zhě) nghĩa là nhà hoạch định chính sách.

Cách viết 决策者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 策, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.