凝胶 đọc là níng jiāo, nghĩa là gel. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凝胶
凝胶 nghĩa là gì?
凝胶 (níng jiāo) nghĩa là gel.
Cách viết 凝胶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凝, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 凝胶?
Thường gặp: 凝胶体 (níng jiāo tǐ) – gel; 气凝胶 (qì níng jiāo) – aerogel.