凤蝶 đọc là fèng dié, nghĩa là bướm phượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凤蝶
凤蝶 nghĩa là gì?
凤蝶 (fèng dié) nghĩa là bướm phượng.
Cách viết 凤蝶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凤, 蝶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 凤蝶?
Thường gặp: 凤蝶科 (fèng dié kē) – họ Papilionidae (phân loại).