击剑者
[jī jiàn zhě] [击 剑 者]
kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)
击剑者 đọc là jī jiàn zhě, nghĩa là kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī jiàn zhě] [击 剑 者]
kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)
击剑者 (jī jiàn zhě) nghĩa là kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm).
Viết lần lượt từng chữ 击, 剑, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.