XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分洪 đọc là fēn hóng, nghĩa là phân tách lũ; phòng chống lũ lụt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分洪

[fēn hóng] [分 洪]

phân tách lũ; phòng chống lũ lụt

王老师的声音十分洪亮,后排学生也能听清。

wáng lǎo shī de shēng yīn shí fēn hóng liàng, hòu pái xué shēng yě néng tīng qīng.

Giọng thầy Vương rất vang sáng, học sinh ngồi hàng sau cũng nghe rõ.

Hỏi đáp về từ 分洪

分洪 nghĩa là gì?

分洪 (fēn hóng) nghĩa là phân tách lũ; phòng chống lũ lụt.

Cách viết 分洪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 洪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.