初出茅庐
[chū chū máo lú] [初 出 茅 庐]
lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới
初出茅庐 đọc là chū chū máo lú, nghĩa là lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū chū máo lú] [初 出 茅 庐]
lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới
初出茅庐 (chū chū máo lú) nghĩa là lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm.
Viết lần lượt từng chữ 初, 出, 茅, 庐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.