XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

副食 đọc là fù shí, nghĩa là thức ăn phụ; lượng từ: 种 (zhǒng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 副食

副食 nghĩa là gì?

副食 (fù shí) nghĩa là thức ăn phụ; lượng từ: 种 (zhǒng).

Cách viết 副食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 副, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 副食?

Thường gặp: 副食品 (fù shí pǐn) – thực phẩm phụ.