力挫
[lì cuò] [力 挫]
giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt
力挫 đọc là lì cuò, nghĩa là giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì cuò] [力 挫]
giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt
力挫 (lì cuò) nghĩa là giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt.
Viết lần lượt từng chữ 力, 挫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.