XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勇猛 đọc là yǒng měng, nghĩa là mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勇猛

[yǒng měng] [勇 猛]

mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh

这支军队作战勇猛,所向无敌。

zhè zhī jūn duì zuò zhàn yǒng měng, suǒ xiàng wú dí.

Đội quân này tác chiến dũng cảm, đánh đâu thắng đó không có đối thủ.

Hỏi đáp về từ 勇猛

勇猛 nghĩa là gì?

勇猛 (yǒng měng) nghĩa là mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh.

Cách viết 勇猛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勇, 猛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.