勇猛
[yǒng měng] [勇 猛]
mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
这支军队作战勇猛,所向无敌。
zhè zhī jūn duì zuò zhàn yǒng měng, suǒ xiàng wú dí.Đội quân này tác chiến dũng cảm, đánh đâu thắng đó không có đối thủ.
勇猛 đọc là yǒng měng, nghĩa là mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng měng] [勇 猛]
mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
这支军队作战勇猛,所向无敌。
zhè zhī jūn duì zuò zhàn yǒng měng, suǒ xiàng wú dí.Đội quân này tác chiến dũng cảm, đánh đâu thắng đó không có đối thủ.
勇猛 (yǒng měng) nghĩa là mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh.
Viết lần lượt từng chữ 勇, 猛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.