包装纸
[bāo zhuāng zhǐ] [包 装 纸]
giấy gói
包装纸是粉色的,上面印着可爱的图案。
bāo zhuāng zhǐ shì fěn sè de, shàng miàn yìn zhe kě ài de tú àn.Giấy gói màu hồng, bên trên in họa tiết đáng yêu.
包装纸 đọc là bāo zhuāng zhǐ, nghĩa là giấy gói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo zhuāng zhǐ] [包 装 纸]
giấy gói
包装纸是粉色的,上面印着可爱的图案。
bāo zhuāng zhǐ shì fěn sè de, shàng miàn yìn zhe kě ài de tú àn.Giấy gói màu hồng, bên trên in họa tiết đáng yêu.
包装纸 (bāo zhuāng zhǐ) nghĩa là giấy gói.
Viết lần lượt từng chữ 包, 装, 纸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.