十二时辰
[shí èr shí chen] [十 二 时 辰]
mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon
十二时辰 đọc là shí èr shí chen, nghĩa là mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí èr shí chen] [十 二 时 辰]
mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon
十二时辰 (shí èr shí chen) nghĩa là mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon.
Viết lần lượt từng chữ 十, 二, 时, 辰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.