十有八九 đọc là shí yǒu bā jiǔ, nghĩa là rất có khả năng; phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 十有八九
十有八九 nghĩa là gì?
十有八九 (shí yǒu bā jiǔ) nghĩa là rất có khả năng; phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10).
Cách viết 十有八九 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 十, 有, 八, 九 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.