卖肉 đọc là mài ròu, nghĩa là bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卖肉
卖肉 nghĩa là gì?
卖肉 (mài ròu) nghĩa là bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm.
Cách viết 卖肉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卖, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卖肉?
Thường gặp: 卖肉者 (mài ròu zhě) – người bán thịt.