XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡壳 đọc là qiǎ ké, nghĩa là (đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卡壳

[qiǎ ké] [卡 壳]

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

王老师,我的课题研究卡壳了,这半年的实验数据几乎停滞不前。

wáng lǎo shī, wǒ de kè tí yán jiū qiǎ ké le, zhè bàn nián de shí yàn shù jù jī hū tíng zhì bù qián.

Thầy Vương, dự án nghiên cứu của em bị bế tắc rồi, dữ liệu thực nghiệm nửa năm nay gần như đình trệ.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

Hỏi đáp về từ 卡壳

卡壳 nghĩa là gì?

卡壳 (qiǎ ké) nghĩa là (đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt.

Cách viết 卡壳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.