印鼠客蚤
[yìn shǔ kè zǎo] [印 鼠 客 蚤]
bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)
印鼠客蚤 đọc là yìn shǔ kè zǎo, nghĩa là bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn shǔ kè zǎo] [印 鼠 客 蚤]
bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)
印鼠客蚤 (yìn shǔ kè zǎo) nghĩa là bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis).
Viết lần lượt từng chữ 印, 鼠, 客, 蚤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.