XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

即为 đọc là jí wéi, nghĩa là được coi là; được định nghĩa là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

即为

[jí wéi] [即 为]

được coi là; được định nghĩa là; được gọi là

给您带来不便,我们深表歉意。我们立即为您协调处理,请您先到休息区稍作休息。

gěi nín dài lái bú biàn, wǒ men shēn biǎo qiàn yì. wǒ men lì jí wèi nín xié tiáo chǔ lǐ, qǐng nín xiān dào xiū xi qū shāo zuò xiū xi.

Xin gửi lời xin lỗi sâu sắc vì sự bất tiện đã gây ra cho ông. Chúng tôi sẽ lập tức điều phối xử lý cho ông, xin ông qua khu vực nghỉ ngơi ngồi chờ một lát.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。

shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.

Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.

Hỏi đáp về từ 即为

即为 nghĩa là gì?

即为 (jí wéi) nghĩa là được coi là; được định nghĩa là.

Cách viết 即为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 即, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.