XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双亲 đọc là shuāng qīn, nghĩa là cha mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

双亲

[shuāng qīn] [双 亲]

cha mẹ

夫妻俩决定收养那个失去双亲的孩子。

fū qī liǎ jué dìng shōu yǎng nà ge shī qù shuāng qīn de hái zi.

Hai vợ chồng quyết định nhận nuôi đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó.

爷爷依法对失去双亲的孙子进行监护。

yé ye yī fǎ duì shī qù shuāng qīn de sūn zi jìn xíng jiān hù.

Người ông giám hộ hợp pháp cho người cháu mồ côi cả cha lẫn mẹ.

失去双亲后,兄妹俩在这座城市相依为命。

shī qù shuāng qīn hòu, xiōng mèi liǎ zài zhè zuò chéng shì xiāng yī wéi mìng.

Sau khi mất cha mẹ, hai anh em nương tựa vào nhau để sinh sống ở thành phố này.

Hỏi đáp về từ 双亲

双亲 nghĩa là gì?

双亲 (shuāng qīn) nghĩa là cha mẹ.

Cách viết 双亲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.