XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

右下 đọc là yòu xià, nghĩa là phía dưới bên phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

右下

[yòu xià] [右 下]

phía dưới bên phải

请在这张纸的右下角盖章。

qǐng zài zhè zhāng zhǐ de yòu xià jiǎo gài zhāng.

Xin hãy đóng dấu vào góc dưới bên phải tờ giấy này.

请在这张表格的右下角盖上公司的印章。

qǐng zài zhè zhāng biǎo gé de yòu xià jiǎo gài shàng gōng sī de yìn zhāng.

Xin hãy đóng dấu của công ty vào góc dưới bên phải tờ đơn này.

申请书写完后,通常要在右下方写上“此致”。

shēn qǐng shū xiě wán hòu, tōng cháng yào zài yòu xià fāng xiě shàng“ cǐ zhì”.

Sau khi viết xong đơn đề nghị, thông thường phải ghi chữ "kính thư" ở góc dưới bên phải.

Hỏi đáp về từ 右下

右下 nghĩa là gì?

右下 (yòu xià) nghĩa là phía dưới bên phải.

Cách viết 右下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 右, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.