XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各界 đọc là gè jiè, nghĩa là mọi tầng lớp xã hội; mọi giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

各界

[gè jiè] [各 界]

mọi tầng lớp xã hội; mọi giới

社会各界都应该关爱残疾人。

shè huì gè jiè dōu yīng gāi guān ài cán jí rén.

Các giới trong xã hội đều nên quan tâm chăm sóc người khuyết tật.

他的呼吁得到了社会各界的响应。

tā de hū yù dé dào le shè huì gè jiè de xiǎng yìng.

Lời kêu gọi của ông ấy đã nhận được sự hưởng ứng từ các giới trong xã hội.

社会各界要求改革的呼声越来越高。

shè huì gè jiè yāo qiú gǎi gé de hū shēng yuè lái yuè gāo.

Tiếng nói yêu cầu cải cách từ các giới trong xã hội ngày càng dâng cao.

Hỏi đáp về từ 各界

各界 nghĩa là gì?

各界 (gè jiè) nghĩa là mọi tầng lớp xã hội; mọi giới.

Cách viết 各界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 各界?

Thường gặp: 各界人士 (gè jiè rén shì) – mọi tầng lớp xã hội.