XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听筒 đọc là tīng tǒng, nghĩa là ống nghe điện thoại; tai nghe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 听筒

听筒 nghĩa là gì?

听筒 (tīng tǒng) nghĩa là ống nghe điện thoại; tai nghe.

Cách viết 听筒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.