呈递
[chéng dì] [呈 递]
trình bày; nộp
大臣向皇帝呈递了一份奏折。
dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.
呈递 đọc là chéng dì, nghĩa là trình bày; nộp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng dì] [呈 递]
trình bày; nộp
大臣向皇帝呈递了一份奏折。
dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.
呈递 (chéng dì) nghĩa là trình bày; nộp.
Viết lần lượt từng chữ 呈, 递 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.