XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呈送 đọc là chéng sòng, nghĩa là trình bày; dâng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呈送

[chéng sòng] [呈 送]

trình bày; dâng lên

没问题,我今天就联络法务专员,尽快把技术架构与合规报告呈送给您。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān jiù lián luò fǎ wù zhuān yuán, jǐn kuài bǎ jì shù jià gòu yǔ hé guī bào gào chéng sòng gěi nín.

Không vấn đề gì, hôm nay em sẽ liên hệ chuyên viên pháp chế, sớm trình bản báo cáo kiến trúc kỹ thuật và tuân thủ lên thầy.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

Hỏi đáp về từ 呈送

呈送 nghĩa là gì?

呈送 (chéng sòng) nghĩa là trình bày; dâng lên.

Cách viết 呈送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呈, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.