哑巴吃黄莲
[yǎ ba chī huáng lián] [哑 巴 NGẬT 黄 莲]
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连; thường đi trước 有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū)
哑巴吃黄莲 đọc là yǎ ba chī huáng lián, nghĩa là không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎ ba chī huáng lián] [哑 巴 NGẬT 黄 莲]
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连; thường đi trước 有苦说不出 (yǒu kǔ shuō bu chū)
哑巴吃黄莲 (yǎ ba chī huáng lián) nghĩa là không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 哑巴吃黄连.
Viết lần lượt từng chữ 哑, 巴, 吃, 黄, 莲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.