哥布林 đọc là gē bù lín, nghĩa là yêu tinh (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哥布林
哥布林 nghĩa là gì?
哥布林 (gē bù lín) nghĩa là yêu tinh (từ mượn).
Cách viết 哥布林 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哥, 布, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.