XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回电 đọc là huí diàn, nghĩa là gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回电

[huí diàn] [回 电]

gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo

我这会儿有点忙,过十分钟再给你回电话。

wǒ zhè huì r yǒu diǎn máng, guò shí fēn zhōng zài gěi nǐ huí diàn huà.

Bây giờ tôi hơi bận, 10 phút nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.

请尽快回电。

qǐng jǐn kuài huí diàn.

Xin sớm gửi điện trả lời.

Hỏi đáp về từ 回电

回电 nghĩa là gì?

回电 (huí diàn) nghĩa là gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại.

Cách viết 回电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.