圆圈
[yuán quān] [圆 圈]
hình tròn
请在纸的中心画一个圆圈。
qǐng zài zhǐ de zhōng xīn huà yí gè yuán quān.Xin hãy vẽ một hình tròn ở giữa tờ giấy.
他把铁丝弯成了一个圆圈。
tā bǎ tiě sī wān chéng le yí gè yuán quān.Anh ấy uốn sợi dây sắt thành một hình tròn.
圆圈 đọc là yuán quān, nghĩa là hình tròn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán quān] [圆 圈]
hình tròn
请在纸的中心画一个圆圈。
qǐng zài zhǐ de zhōng xīn huà yí gè yuán quān.Xin hãy vẽ một hình tròn ở giữa tờ giấy.
他把铁丝弯成了一个圆圈。
tā bǎ tiě sī wān chéng le yí gè yuán quān.Anh ấy uốn sợi dây sắt thành một hình tròn.
圆圈 (yuán quān) nghĩa là hình tròn.
Viết lần lượt từng chữ 圆, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大圆圈 (dà yuán quān) – đại vòng tròn (trong hình học cầu).