圆谎
[yuán huǎng] [圆 谎]
chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy (cho ai đó đã nói dối)
圆谎 đọc là yuán huǎng, nghĩa là chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy (cho ai đó đã nói dối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán huǎng] [圆 谎]
chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy (cho ai đó đã nói dối)
圆谎 (yuán huǎng) nghĩa là chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy (cho ai đó đã nói dối).
Viết lần lượt từng chữ 圆, 谎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.