土力工程 đọc là tǔ lì gōng chéng, nghĩa là kỹ thuật địa chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土力工程
土力工程 nghĩa là gì?
土力工程 (tǔ lì gōng chéng) nghĩa là kỹ thuật địa chất.
Cách viết 土力工程 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 力, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.