XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在位 đọc là zài wèi, nghĩa là trị vì; đang tại vị (quốc vương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在位

[zài wèi] [TẠI 位]

trị vì; đang tại vị (quốc vương)

他在位时做了不少好事。

tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.

Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.

Hỏi đáp về từ 在位

在位 nghĩa là gì?

在位 (zài wèi) nghĩa là trị vì; đang tại vị (quốc vương).

Cách viết 在位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在位?

Thường gặp: 在位时代 (zài wèi shí dài) – triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.).