在位
[zài wèi] [TẠI 位]
trị vì; đang tại vị (quốc vương)
他在位时做了不少好事。
tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.
在位 đọc là zài wèi, nghĩa là trị vì; đang tại vị (quốc vương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài wèi] [TẠI 位]
trị vì; đang tại vị (quốc vương)
他在位时做了不少好事。
tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.
在位 (zài wèi) nghĩa là trị vì; đang tại vị (quốc vương).
Viết lần lượt từng chữ 在, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 在位时代 (zài wèi shí dài) – triều đại (của vua, hoàng đế, v.v.).