埋汰 đọc là mái tai, nghĩa là (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 埋汰
埋汰 nghĩa là gì?
埋汰 (mái tai) nghĩa là (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó.
Cách viết 埋汰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 埋, 汰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.