城镇化 đọc là chéng zhèn huà, nghĩa là đô thị hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 城镇化
城镇化 nghĩa là gì?
城镇化 (chéng zhèn huà) nghĩa là đô thị hóa.
Cách viết 城镇化 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 城, 镇, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 城镇化?
Thường gặp: 城镇化水平 (chéng zhèn huà shuǐ píng) – mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn).