XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墓穴 đọc là mù xué, nghĩa là mộ; phần mộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墓穴

[mù xué] [墓 穴]

mộ; phần mộ

考古人员在墓穴里发现了一口棺材。

kǎo gǔ rén yuán zài mù xué lǐ fā xiàn le yì kǒu guān cái.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện một chiếc quan tài trong mộ.

墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。

mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.

Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.

Hỏi đáp về từ 墓穴

墓穴 nghĩa là gì?

墓穴 (mù xué) nghĩa là mộ; phần mộ.

Cách viết 墓穴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墓, 穴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.