墨绿
[mò lǜ] [墨 绿]
xanh đậm; xanh rừng
这种颜色的色调介于深蓝和墨绿之间。
zhè zhǒng yán sè de sè diào jiè yú shēn lán hé mò lǜ zhī jiān.Tông màu này nằm giữa xanh lam đậm và xanh lục sẫm.
墨绿 đọc là mò lǜ, nghĩa là xanh đậm; xanh rừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò lǜ] [墨 绿]
xanh đậm; xanh rừng
这种颜色的色调介于深蓝和墨绿之间。
zhè zhǒng yán sè de sè diào jiè yú shēn lán hé mò lǜ zhī jiān.Tông màu này nằm giữa xanh lam đậm và xanh lục sẫm.
墨绿 (mò lǜ) nghĩa là xanh đậm; xanh rừng.
Viết lần lượt từng chữ 墨, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 墨绿色 (mò lǜ sè) – màu xanh lục đậm.