夯土 đọc là hāng tǔ, nghĩa là đất nện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 夯土
夯土 nghĩa là gì?
夯土 (hāng tǔ) nghĩa là đất nện.
Cách viết 夯土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 夯, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 夯土?
Thường gặp: 夯土机 (hāng tǔ jī) – máy đầm; 墓坑夯土层 (mù kēng hāng tǔ céng) – lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ).