XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失宠 đọc là shī chǒng, nghĩa là mất sự ưu ái; không được sủng ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失宠

[shī chǒng] [失 宠]

mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng

他在权势争夺中彻底失宠。

tā zài quán shì zhēng duó zhōng chè dǐ shī chǒng.

Ông ta hoàn toàn thất sủng trong cuộc tranh giành quyền thế.

Hỏi đáp về từ 失宠

失宠 nghĩa là gì?

失宠 (shī chǒng) nghĩa là mất sự ưu ái; không được sủng ái.

Cách viết 失宠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 宠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.