失宠
[shī chǒng] [失 宠]
mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
他在权势争夺中彻底失宠。
tā zài quán shì zhēng duó zhōng chè dǐ shī chǒng.Ông ta hoàn toàn thất sủng trong cuộc tranh giành quyền thế.
失宠 đọc là shī chǒng, nghĩa là mất sự ưu ái; không được sủng ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī chǒng] [失 宠]
mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
他在权势争夺中彻底失宠。
tā zài quán shì zhēng duó zhōng chè dǐ shī chǒng.Ông ta hoàn toàn thất sủng trong cuộc tranh giành quyền thế.
失宠 (shī chǒng) nghĩa là mất sự ưu ái; không được sủng ái.
Viết lần lượt từng chữ 失, 宠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.