奉系 đọc là fèng xì, nghĩa là phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奉系
奉系 nghĩa là gì?
奉系 (fèng xì) nghĩa là phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc).
Cách viết 奉系 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奉, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 奉系?
Thường gặp: 奉系军阀 (fèng xì jūn fá) – phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc).