XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奠基 đọc là diàn jī, nghĩa là đặt nền móng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奠基

[diàn jī] [奠 基]

đặt nền móng

作为语言学界的泰斗,王教授发表了多篇奠基性论文。

zuò wéi yǔ yán xué jiè de tài dòu, wáng jiào shòu fā biǎo le duō piān diàn jī xìng lùn wén.

Với tư cách là cây đại thụ trong giới ngôn ngữ học, giáo sư Vương đã công bố nhiều luận văn mang tính nền tảng.

Hỏi đáp về từ 奠基

奠基 nghĩa là gì?

奠基 (diàn jī) nghĩa là đặt nền móng.

Cách viết 奠基 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奠, 基 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奠基?

Thường gặp: 奠基人 (diàn jī rén) – người sáng lập; 奠基石 (diàn jī shí) – đá nền móng; 奠基者 (diàn jī zhě) – người sáng lập.