奶酥 đọc là nǎi sū, nghĩa là bánh quy bơ; bánh mì bơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奶酥
奶酥 nghĩa là gì?
奶酥 (nǎi sū) nghĩa là bánh quy bơ; bánh mì bơ.
Cách viết 奶酥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奶, 酥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 奶酥?
Thường gặp: 蛋奶酥 (dàn nǎi sū) – món soufflé.