XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奸贼 đọc là jiān zéi, nghĩa là kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奸贼

奸贼 nghĩa là gì?

奸贼 (jiān zéi) nghĩa là kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt.

Cách viết 奸贼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奸, 贼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.