叛徒
[pàn tú] [叛 徒]
kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn
他在关键时刻当了叛徒与国贼。
tā zài guān jiàn shí kè dāng le pàn tú yǔ guó zéi.Anh ta đã làm kẻ phản bội và kẻ bán nước vào thời điểm then chốt.
叛徒 đọc là pàn tú, nghĩa là kẻ phản bội; kẻ đào ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn tú] [叛 徒]
kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn
他在关键时刻当了叛徒与国贼。
tā zài guān jiàn shí kè dāng le pàn tú yǔ guó zéi.Anh ta đã làm kẻ phản bội và kẻ bán nước vào thời điểm then chốt.
叛徒 (pàn tú) nghĩa là kẻ phản bội; kẻ đào ngũ.
Viết lần lượt từng chữ 叛, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.