XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娇艳 đọc là jiāo yàn, nghĩa là dịu dàng và xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娇艳

[jiāo yàn] [娇 艳]

dịu dàng và xinh đẹp

绿叶衬托出红花的娇艳美丽。

lǜ yè chèn tuō chū hóng huā de jiāo yàn měi lì.

Lá xanh làm nổi bật vẻ đẹp kiều diễm của hoa đỏ.

雨后的花瓣水灵灵的,显得分外娇艳。

yǔ hòu de huā bàn shuǐ líng líng de, xiǎn de fèn wài jiāo yàn.

Cánh hoa sau cơn mưa mọng nước, trông vô cùng kiều diễm.

Hỏi đáp về từ 娇艳

娇艳 nghĩa là gì?

娇艳 (jiāo yàn) nghĩa là dịu dàng và xinh đẹp.

Cách viết 娇艳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娇, 艳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.