XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柔美 đọc là róu měi, nghĩa là dịu dàng và xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柔美

[róu měi] [柔 美]

dịu dàng và xinh đẹp

这件雕塑展示了女性的柔美。

zhè jiàn diāo sù zhǎn shì le nǚ xìng de róu měi.

Bức tượng này thể hiện vẻ dịu dàng của người phụ nữ.

Hỏi đáp về từ 柔美

柔美 nghĩa là gì?

柔美 (róu měi) nghĩa là dịu dàng và xinh đẹp.

Cách viết 柔美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柔, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.