XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孑遗 đọc là jié yí, nghĩa là người sống sót; tàn dư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孑遗

孑遗 nghĩa là gì?

孑遗 (jié yí) nghĩa là người sống sót; tàn dư.

Cách viết 孑遗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孑, 遗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孑遗?

Thường gặp: 孑遗生物 (jié yí shēng wù) – hóa thạch sống; 靡有孑遗 (mǐ yǒu jié yí) – chết sạch, không còn ai sống sót.