生还者
[shēng huán zhě] [生 还 者]
người sống sót
无人机正在灾区上空搜寻生还者。
wú rén jī zhèng zài zāi qū shàng kōng sōu xún shēng huán zhě.Máy bay không người lái đang tìm kiếm người sống sót trên bầu trời vùng thảm họa.
生还者 đọc là shēng huán zhě, nghĩa là người sống sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng huán zhě] [生 还 者]
người sống sót
无人机正在灾区上空搜寻生还者。
wú rén jī zhèng zài zāi qū shàng kōng sōu xún shēng huán zhě.Máy bay không người lái đang tìm kiếm người sống sót trên bầu trời vùng thảm họa.
生还者 (shēng huán zhě) nghĩa là người sống sót.
Viết lần lượt từng chữ 生, 还, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.