XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孔武有力 đọc là kǒng wǔ yǒu lì, nghĩa là dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孔武有力

[kǒng wǔ yǒu lì] [孔 武 HỮU 力]

dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)

他生得身材魁梧,孔武有力。

tā shēng de shēn cái kuí wú, kǒng wǔ yǒu lì.

Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, vô cùng dũng mãnh.

Hỏi đáp về từ 孔武有力

孔武有力 nghĩa là gì?

孔武有力 (kǒng wǔ yǒu lì) nghĩa là dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.).

Cách viết 孔武有力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孔, 武, 有, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.