孕婴童
[yùn yīng tóng] [孕 婴 童]
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
孕婴童 đọc là yùn yīng tóng, nghĩa là (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn yīng tóng] [孕 婴 童]
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
孕婴童 (yùn yīng tóng) nghĩa là (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 孕, 婴, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.