存贷 đọc là cún dài, nghĩa là tiền gửi và khoản vay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 存贷
存贷 nghĩa là gì?
存贷 (cún dài) nghĩa là tiền gửi và khoản vay.
Cách viết 存贷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 存, 贷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 存贷?
Thường gặp: 存贷款 (cún dài kuǎn) – tiền gửi tiết kiệm và khoản vay.